鸡婆

鸡婆
kê bà

(khẩu/phương ngữ) gà mái; người hay xen vào chuyện người khác; mụ lắm chuyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu/phương ngữ) gà mái; người hay xen vào chuyện người khác; mụ lắm chuyện

  2. tính từ

    (khẩu) hay xen vào chuyện người khác; (danh) người hay xía vào chuyện người khác; tay thọc mạch

    • Cô ấy rất hay xen vào chuyện người khác, chuyện gì cũng muốn quản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.