Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
鸡娃
thúc ép con cái học hành và hoạt động ngoại khóa dày đặc để tối đa hóa thành tích (khẩu ngữ mới, khoảng 2020)
NGHĨA
- 壹动động từ
thúc ép con cái học hành và hoạt động ngoại khóa dày đặc để tối đa hóa thành tích (khẩu ngữ mới, khoảng 2020)
- 。
Cô ấy sắp xếp lịch trình học tập dày đặc cho con mình.
- 貳名danh từ
đứa trẻ bị ép học theo lịch học dày đặc; con gà nòi (trẻ bị bố mẹ nhồi nhét đủ thứ hoạt động ngoại khóa)
- 。
Cô ấy là một đứa trẻ bị ép học.
- 參名danh từ
(phương ngữ) gà con
解字
GIẢI TỰthúc ép con cái học hành và hoạt động ngoại khóa dày đặc để tối đa hóa thành tích (khẩu ngữ mới, khoảng 2020)
NGHĨA
- 壹动động từ
thúc ép con cái học hành và hoạt động ngoại khóa dày đặc để tối đa hóa thành tích (khẩu ngữ mới, khoảng 2020)
- 。
Cô ấy sắp xếp lịch trình học tập dày đặc cho con mình.
- 貳名danh từ
đứa trẻ bị ép học theo lịch học dày đặc; con gà nòi (trẻ bị bố mẹ nhồi nhét đủ thứ hoạt động ngoại khóa)
- 。
Cô ấy là một đứa trẻ bị ép học.
- 參名danh từ
(phương ngữ) gà con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)