鸡娃

鸡娃
kê oa

thúc ép con cái học hành và hoạt động ngoại khóa dày đặc để tối đa hóa thành tích (khẩu ngữ mới, khoảng 2020)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc ép con cái học hành và hoạt động ngoại khóa dày đặc để tối đa hóa thành tích (khẩu ngữ mới, khoảng 2020)

    • Cô ấy sắp xếp lịch trình học tập dày đặc cho con mình.

  2. danh từ

    đứa trẻ bị ép học theo lịch học dày đặc; con gà nòi (trẻ bị bố mẹ nhồi nhét đủ thứ hoạt động ngoại khóa)

    • Cô ấy là một đứa trẻ bị ép học.

  3. danh từ

    (phương ngữ) gà con

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.