鸡冻

鸡冻
dòng
kê đông

thạch gà; đông gà (món ăn làm từ nước hầm gà đông đặc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thạch gà; đông gà (món ăn làm từ nước hầm gà đông đặc)

  2. tính từ

    (lóng) hào hứng; phấn khích (cách chơi chữ của "kích động")

    • Trò chơi này quá kích thích!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.