Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
/
鸡冻
鸡冻
kê đông
thạch gà; đông gà (món ăn làm từ nước hầm gà đông đặc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thạch gà; đông gà (món ăn làm từ nước hầm gà đông đặc)
- 貳形tính từ
(lóng) hào hứng; phấn khích (cách chơi chữ của "kích động")
- !
Trò chơi này quá kích thích!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鸡冻
Phồn thể雞凍
kê đông
thạch gà; đông gà (món ăn làm từ nước hầm gà đông đặc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thạch gà; đông gà (món ăn làm từ nước hầm gà đông đặc)
- 貳形tính từ
(lóng) hào hứng; phấn khích (cách chơi chữ của "kích động")
- !
Trò chơi này quá kích thích!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)