鸡冠

鸡冠
guān
kê quan

mào gà; mồng gà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mào gà; mồng gà

    • Mào gà trống có màu đỏ.

  2. danh từ

    mào gà; mồng gà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.