Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
鸠集
鸠集
cưu tập
tụ hợp; quy tụ; trở về; thuộc về
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ hợp; quy tụ; trở về; thuộc về(kế thừa)
- 。
Anh ta đã tập hợp một nhóm người.
- 貳动động từ
tập hợp; rủ rê; xúi giục(kế thừa)
- 。
Anh ta tập hợp một nhóm người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鸠集
Phồn thể鳩集
cưu tập
tụ hợp; quy tụ; trở về; thuộc về
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ hợp; quy tụ; trở về; thuộc về(kế thừa)
- 。
Anh ta đã tập hợp một nhóm người.
- 貳动động từ
tập hợp; rủ rê; xúi giục(kế thừa)
- 。
Anh ta tập hợp một nhóm người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)