鸟鳥điểu(con chim (tượng hình))HỘI ÝChữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
酸酉dậu(bình rượu, lên men)BỘ夋tuấn(dáng chậm rãi)HÀI THANHRượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
鸟鳥điểu(con chim (tượng hình))HỘI ÝChữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
酸酉dậu(bình rượu, lên men)BỘ夋tuấn(dáng chậm rãi)HÀI THANHRượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).