- 鳥điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
phân chim; phân chim biển (guano)
phân chim; phân chim biển (guano)
Phân chim là một loại phân bón rất tốt.
phân chim
phân chim; phân chim biển (guano)
phân chim; phân chim biển (guano)
Phân chim là một loại phân bón rất tốt.
phân chim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.