- 鳥điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
điểu loại học; khoa học về chim (điểu học)
điểu loại học; khoa học về chim (điểu học)
Anh ấy rất hứng thú với điểu loại học.
điểu học; khoa học nghiên cứu về chim
Điểu loại học là khoa học nghiên cứu về các loài chim.
điểu loại học; khoa học về chim (điểu học)
điểu loại học; khoa học về chim (điểu học)
Anh ấy rất hứng thú với điểu loại học.
điểu học; khoa học nghiên cứu về chim
Điểu loại học là khoa học nghiên cứu về các loài chim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.