鸟类学

鸟类学
niǎolèixué
điểu loại học

điểu loại học; khoa học về chim (điểu học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểu loại học; khoa học về chim (điểu học)

    • Anh ấy rất hứng thú với điểu loại học.

  2. danh từ

    điểu học; khoa học nghiên cứu về chim

    • Điểu loại học là khoa học nghiên cứu về các loài chim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.