- 鳥điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
mỏ chim
mỏ chim
Mỏ của con chim này rất nhọn.
mỏ chim
mỏ chim
Mỏ của con chim này rất nhọn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.