/
鳞翅
鳞翅
lân sí
cánh vảy (thuộc bộ Lepidoptera)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cánh vảy (thuộc bộ Lepidoptera)
- 。
Bộ Cánh vảy là một bộ trong lớp côn trùng.
- 貳名danh từ
bộ Lepidoptera (bộ cánh vảy, gồm bướm và thiêu thân)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鳞翅
Phồn thể鱗翅
lân sí
cánh vảy (thuộc bộ Lepidoptera)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cánh vảy (thuộc bộ Lepidoptera)
- 。
Bộ Cánh vảy là một bộ trong lớp côn trùng.
- 貳名danh từ
bộ Lepidoptera (bộ cánh vảy, gồm bướm và thiêu thân)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.