Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
/
鲜少
鲜少
tiên thiểu
hiếm khi; ít khi; rất ít
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiếm khi; ít khi; rất ít
- 。
Anh ấy rất ít nói.
- 貳副trạng từ
hiếm khi; ít khi
- 。
Anh ấy hiếm khi ra ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鲜少
Phồn thể鮮少
tiên thiểu
hiếm khi; ít khi; rất ít
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiếm khi; ít khi; rất ít
- 。
Anh ấy rất ít nói.
- 貳副trạng từ
hiếm khi; ít khi
- 。
Anh ấy hiếm khi ra ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.