鲜少

鲜少
xiǎnshǎo
tiên thiểu

hiếm khi; ít khi; rất ít

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiếm khi; ít khi; rất ít

    • Anh ấy rất ít nói.

  2. trạng từ

    hiếm khi; ít khi

    • Anh ấy hiếm khi ra ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.