/
鰕
鰕
hà
dùng trong 蝦蟆|虾蟆[ha2 ma5]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 蝦蟆|虾蟆[ha2 ma5](kế thừa)
中一种水中甲壳动物,身体细长,有长触角yī zhǒng shuǐ zhōng jiǎ ké dòngwù, shēntǐ xìcháng, yǒu cháng chùjiǎo
- 。
Tôi thích ăn tôm.
鰕
hà
dùng trong 蝦蟆|虾蟆[ha2 ma5]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 蝦蟆|虾蟆[ha2 ma5](kế thừa)
中一种水中甲壳动物,身体细长,有长触角yī zhǒng shuǐ zhōng jiǎ ké dòngwù, shēntǐ xìcháng, yǒu cháng chùjiǎo
- 。
Tôi thích ăn tôm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài