魆魆

魆魆
huất huất

lén lút; bí mật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    lén lút; bí mật

    • Anh ấy đã rời đi một cách lén lút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.