鬣毛

鬣毛
lièmáo
liệp mao

bờm ngựa; (bóng) thời thượng; hợp mốt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bờm ngựa; (bóng) thời thượng; hợp mốt

    • Sư tử có bờm rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.