高跟鞋

高跟鞋
gāogēnxié
cao cân hài

giày cao gót

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#11794
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giày cao gót

    鞋跟很高的女鞋xiégēn hěn gāo de nǚxié

    • Cô ấy thích đi giày cao gót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.