高血脂

高血脂
gāoxuèzhī
cao huyết chi

bệnh tăng mỡ máu; tăng lipid máu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh tăng mỡ máu; tăng lipid máu(kế thừa)

    • Cao huyết áp là một bệnh mãn tính phổ biến.

  2. danh từ

    tăng lipid máu; chứng mỡ máu cao(kế thừa)

    • Tăng lipid máu là một bệnh mãn tính phổ biến.

  3. danh từ

    chứng mỡ máu cao; tăng lipid máu(kế thừa)

    • Tăng mỡ máu là một bệnh mãn tính phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.