高血糖

高血糖
gāoxuètáng
cao huyết đường

tăng đường huyết; tăng glucose máu (hyperglycemia)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tăng đường huyết; tăng glucose máu (hyperglycemia)

    • Cao huyết đường là một bệnh phổ biến.

  2. danh từ

    tăng đường huyết; đường huyết cao

    • Cao huyết áp là một bệnh mãn tính phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.