高级小学

高级小学
gāoxiǎoxué
cao cấp tiểu học

trường tiểu học cấp cao; bậc trên của tiểu học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trường tiểu học cấp cao; bậc trên của tiểu học

    • Anh ấy học lớp tiểu học cao cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.