高瞻远瞩

高瞻远瞩
gāozhānyuǎnzhǔ
cao chiêm viễn chúc

nhìn xa trông rộng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhìn xa trông rộng [thành ngữ]

    • Anh ấy có tầm nhìn xa, đã nhìn thấy xu hướng tương lai.

  2. tính từ

    nhìn xa trông rộng [thành ngữ]

    • Anh ấy là một nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa trông rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.