高清电视

高清电视
gāoqīngdiànshì
cao thanh điện thị

truyền hình độ nét cao (HDTV)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    truyền hình độ nét cao (HDTV)

    • Hình ảnh của TV HD rất rõ nét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.