高浓缩铀

高浓缩铀
gāonóngsuōyóu
cao nồng súc do

urани được làm giàu cao (HEU); urani nồng độ cao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    urани được làm giàu cao (HEU); urani nồng độ cao

    • Uranium làm giàu cao là vật liệu quan trọng cho vũ khí hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.