高效能

高效能
gāoxiàonéng
cao hiệu năng

hiệu suất cao; hiệu năng cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiệu suất cao; hiệu năng cao

    • Anh ấy là một nhân viên có hiệu suất cao.

  2. danh từ

    hiệu năng cao; hiệu suất cao

    • Chúng ta cần nâng cao hiệu quả công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.