- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
hiệu suất cao; hiệu năng cao
hiệu suất cao; hiệu năng cao
Anh ấy là một nhân viên có hiệu suất cao.
hiệu năng cao; hiệu suất cao
Chúng ta cần nâng cao hiệu quả công việc.
hiệu suất cao; hiệu năng cao
hiệu suất cao; hiệu năng cao
Anh ấy là một nhân viên có hiệu suất cao.
hiệu năng cao; hiệu suất cao
Chúng ta cần nâng cao hiệu quả công việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.