- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
hiệu suất cao; hiệu năng cao
hiệu suất cao; hiệu năng cao
Chiếc máy tính này có hiệu suất cao.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
hiệu suất cao; hiệu năng cao
hiệu suất cao; hiệu năng cao
Chiếc máy tính này có hiệu suất cao.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.