高帽子

高帽子
gāomàozi
cao mạo tử

mũ giấy cao (đội khi bêu xấu trước công chúng); (bóng) lời khen ngợi quá mức; mũ cao

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ giấy cao (đội khi bêu xấu trước công chúng); (bóng) lời khen ngợi quá mức; mũ cao

    • Anh ta bị đội mũ cao.

  2. danh từ

    mũ cao (dùng để khen ngợi/nịnh hót); lời tâng bốc; mũ chóp

    • Anh ấy đội một chiếc mũ cao.

  3. danh từ

    mũ cao (lời nịnh hót); khen ngợi quá lời

    • Anh ấy thích đội mũ cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.