高射机枪

高射机枪
gāoshèqiāng
cao xạ cơ thương

súng máy phòng không

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng máy phòng không

    • Súng máy phòng không có thể được sử dụng để tấn công các mục tiêu trên không.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.