Tới nội dung chính

高呼

高呼
gāohū
cao hô

hò hét; kêu la ầm ĩ

1 nghĩa#29892
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hò hét; kêu la ầm ĩ

    • 。

      Anh ấy gọi to tên tôi.

高
gāo
cao
BỘ THỦ⾼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu