高呼

高呼
gāo
cao hô

hò hét; kêu la ầm ĩ

1 nghĩa#29892
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hò hét; kêu la ầm ĩ

    • Anh ấy gọi to tên tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.