高压手段

高压手段
gāoshǒuduàn
cao áp thủ đoạn

biện pháp cứng rắn; thủ đoạn áp bức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. biện pháp cứng rắn; thủ đoạn áp bức

  2. danh từ

    biện pháp cứng rắn; thủ đoạn áp bức

    • Anh ấy luôn dùng thủ đoạn cao áp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.