高八度

高八度
gāo
cao bát độ

cao hơn một quãng tám (âm nhạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cao hơn một quãng tám (âm nhạc)

    • Bài hát này cao hơn một quãng tám.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.