高低潮

高低潮
gāocháo
cao đê trào

thủy triều cao và thấp; đỉnh triều và chân triều

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủy triều cao và thấp; đỉnh triều và chân triều

    • Thủy triều là một hiện tượng tự nhiên.

  2. danh từ

    thủy triều cao và thấp; mức độ thủy triều

    • Thủy triều cao và thấp là hiện tượng tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.