/
髓鞘
髓鞘
tuỷ tiếu
bao myelin; vỏ myelin (màng bao quanh sợi trục tế bào thần kinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bao myelin; vỏ myelin (màng bao quanh sợi trục tế bào thần kinh)
- 。
Vỏ myelin là một phần quan trọng của tế bào thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
髓鞘
Phồn thể髓
tuỷ tiếu
bao myelin; vỏ myelin (màng bao quanh sợi trục tế bào thần kinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bao myelin; vỏ myelin (màng bao quanh sợi trục tế bào thần kinh)
- 。
Vỏ myelin là một phần quan trọng của tế bào thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.