/
骸骨
骸骨
hài cốt
hài cốt; xương cốt (còn lại)
2 nghĩa#39606
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hài cốt; xương cốt (còn lại)
- 。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra hài cốt cổ đại.
- 貳名danh từ
bộ xương; khung xương; khung (sườn)
- 。
Bộ hài cốt này là của khủng long.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
骸骨
Phồn thể骸
hài cốt
hài cốt; xương cốt (còn lại)
2 nghĩa#39606
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hài cốt; xương cốt (còn lại)
- 。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra hài cốt cổ đại.
- 貳名danh từ
bộ xương; khung xương; khung (sườn)
- 。
Bộ hài cốt này là của khủng long.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.