骨鲠

骨鲠
gěng
cốt ngạnh

xương cá; (bóng) chính trực, thẳng thắn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xương cá; (bóng) chính trực, thẳng thắn

    • Anh ấy bị mắc xương cá.

  2. danh từ

    xương mắc ở cổ họng; (bóng) thẳng thắn, cương trực

    • Anh ấy có xương mắc trong cổ họng.

  3. danh từ

    thẳng thắn, không giữ lời trong lòng; điều canh cánh bên lòng cần nói ra

    • Trong lòng anh ấy có điều muốn nói, không nói ra thì không thoải mái.

  4. danh từ

    thẳng thắn; trung thực (chỉ người dám nói thẳng)

    • Ông ấy là một vị quan cương trực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.