骨鲠
xương cá; (bóng) chính trực, thẳng thắn
NGHĨA
- 壹名danh từ
xương cá; (bóng) chính trực, thẳng thắn
- 。
Anh ấy bị mắc xương cá.
- 貳名danh từ
xương mắc ở cổ họng; (bóng) thẳng thắn, cương trực
- 。
Anh ấy có xương mắc trong cổ họng.
- 參名danh từ
thẳng thắn, không giữ lời trong lòng; điều canh cánh bên lòng cần nói ra
- ,。
Trong lòng anh ấy có điều muốn nói, không nói ra thì không thoải mái.
- 肆名danh từ
thẳng thắn; trung thực (chỉ người dám nói thẳng)
- 。
Ông ấy là một vị quan cương trực.
xương cá; (bóng) chính trực, thẳng thắn
NGHĨA
- 壹名danh từ
xương cá; (bóng) chính trực, thẳng thắn
- 。
Anh ấy bị mắc xương cá.
- 貳名danh từ
xương mắc ở cổ họng; (bóng) thẳng thắn, cương trực
- 。
Anh ấy có xương mắc trong cổ họng.
- 參名danh từ
thẳng thắn, không giữ lời trong lòng; điều canh cánh bên lòng cần nói ra
- ,。
Trong lòng anh ấy có điều muốn nói, không nói ra thì không thoải mái.
- 肆名danh từ
thẳng thắn; trung thực (chỉ người dám nói thẳng)
- 。
Ông ấy là một vị quan cương trực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.