Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.
/
骨裂
骨裂
cốt liệt
nứt xương; gãy nứt xương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nứt xương; gãy nứt xương
- 。
Anh ấy không thể đi bộ vì bị nứt xương.
- 貳动động từ
nứt xương; rạn xương
- 。
Chân anh ấy bị nứt xương rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ骨裂
Phồn thể骨
cốt liệt
nứt xương; gãy nứt xương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nứt xương; gãy nứt xương
- 。
Anh ấy không thể đi bộ vì bị nứt xương.
- 貳动động từ
nứt xương; rạn xương
- 。
Chân anh ấy bị nứt xương rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.