骨裂

骨裂
liè
cốt liệt

nứt xương; gãy nứt xương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nứt xương; gãy nứt xương

    • Anh ấy không thể đi bộ vì bị nứt xương.

  2. động từ

    nứt xương; rạn xương

    • Chân anh ấy bị nứt xương rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.