Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
骨血
骨血
cốt huyết
mồ hôi nước mắt; máu và thịt của nhân dân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mồ hôi nước mắt; máu và thịt của nhân dân
- 。
Máu mủ ruột thịt.
- 貳名danh từ
máu mủ; con cái (ruột thịt)
- 。
Anh ấy là cốt nhục của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ骨血
Phồn thể骨
cốt huyết
mồ hôi nước mắt; máu và thịt của nhân dân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mồ hôi nước mắt; máu và thịt của nhân dân
- 。
Máu mủ ruột thịt.
- 貳名danh từ
máu mủ; con cái (ruột thịt)
- 。
Anh ấy là cốt nhục của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.