骨血

骨血
xuè
cốt huyết

mồ hôi nước mắt; máu và thịt của nhân dân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mồ hôi nước mắt; máu và thịt của nhân dân

    • Máu mủ ruột thịt.

  2. danh từ

    máu mủ; con cái (ruột thịt)

    • Anh ấy là cốt nhục của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.