Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
骨科
骨科
cốt khoa
khoa chỉnh hình; khoa xương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoa chỉnh hình; khoa xương
- 。
Anh ấy là một bác sĩ chỉnh hình.
- 貳名danh từ
khoa chỉnh hình; khoa xương khớp
- 。
Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ骨科
Phồn thể骨
cốt khoa
khoa chỉnh hình; khoa xương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoa chỉnh hình; khoa xương
- 。
Anh ấy là một bác sĩ chỉnh hình.
- 貳名danh từ
khoa chỉnh hình; khoa xương khớp
- 。
Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.