骨瘤

骨瘤
liú
cốt lựu

u xương lành tính; u cốt mạc (osteoma)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    u xương lành tính; u cốt mạc (osteoma)

    • U xương là một loại khối u lành tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.