Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
骨病
骨病
cốt bệnh
bệnh xương; bệnh về xương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh xương; bệnh về xương
- 。
Anh ấy mắc bệnh xương khớp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ骨病
Phồn thể骨
cốt bệnh
bệnh xương; bệnh về xương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh xương; bệnh về xương
- 。
Anh ấy mắc bệnh xương khớp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.