骨瓷

骨瓷
cốt từ

gốm sứ xương (đồ sứ trắng mịn làm từ đất sét và tro xương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gốm sứ xương (đồ sứ trắng mịn làm từ đất sét và tro xương)

    • Bộ đồ ăn bằng sứ xương này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.