/
骨烬
骨烬
cốt tẫn
tro cốt; xương tàn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tro cốt; xương tàn
- 。
Cốt tẫn là di hài sau khi hỏa táng.
- 貳名danh từ
tro cốt (sau hỏa táng theo Phật giáo)
- 。
Tro cốt là những gì còn lại sau khi hỏa táng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
骨烬
Phồn thể骨燼
cốt tẫn
tro cốt; xương tàn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tro cốt; xương tàn
- 。
Cốt tẫn là di hài sau khi hỏa táng.
- 貳名danh từ
tro cốt (sau hỏa táng theo Phật giáo)
- 。
Tro cốt là những gì còn lại sau khi hỏa táng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.