骨法

骨法
cốt pháp

cấu trúc xương và tướng mạo; (trong hội họa) kỹ pháp dùng nét bút thể hiện đường nét cơ thể

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cấu trúc xương và tướng mạo; (trong hội họa) kỹ pháp dùng nét bút thể hiện đường nét cơ thể

    • Anh ấy rất hiểu về cốt pháp.

  2. danh từ

    kỹ pháp dùng nét bút mạnh mẽ, có xương cốt (trong thư pháp)

    • Cốt pháp là một khái niệm quan trọng trong thư pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.