Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
/
骨朵
骨朵
cốt đoá
(khẩu) nụ hoa; búp hoa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) nụ hoa; búp hoa
- 。
Bông hoa này vẫn còn là một nụ hoa.
骨朵
cốt đoá
chuỳ (vũ khí cổ dạng gậy có đầu tròn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuỳ (vũ khí cổ dạng gậy có đầu tròn)
- 。
Anh ấy cầm một cây cốt đoá trong tay.
- 貳名danh từ
nụ hoa; chồi hoa
- 。
Bông hoa này vẫn còn là một nụ hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ骨朵
Phồn thể骨
cốt đoá
(khẩu) nụ hoa; búp hoa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) nụ hoa; búp hoa
- 。
Bông hoa này vẫn còn là một nụ hoa.
骨朵
Phồn thể骨
cốt đoá
chuỳ (vũ khí cổ dạng gậy có đầu tròn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuỳ (vũ khí cổ dạng gậy có đầu tròn)
- 。
Anh ấy cầm một cây cốt đoá trong tay.
- 貳名danh từ
nụ hoa; chồi hoa
- 。
Bông hoa này vẫn còn là một nụ hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.