zōng
tông
bộ mã · 11 nét

lông bờm; bờm (tóc/lông rối bù)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lông bờm; bờm (tóc/lông rối bù)(kế thừa)

    • Bờm của anh ấy rất dài.

  2. danh từ

    bờm ngựa; lông bờm(kế thừa)

    • Bờm ngựa rất dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.