khoá
bộ mã · 11 nét

ngựa cái; (dạng ghép) con cái (của ngựa, la, lạc đà...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngựa cái; (dạng ghép) con cái (của ngựa, la, lạc đà...)

    • Đây là một con ngựa cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.