Tới nội dung chính

骒

骒
kè
khoá
⾺bộ mã · 11 nét

ngựa cái; (dạng ghép) con cái (của ngựa, la, lạc đà...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ngựa cái; (dạng ghép) con cái (của ngựa, la, lạc đà...)

    • 。

      Đây là một con ngựa cái.

骒
kè
khoá
BỘ THỦ⾺
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu