骑手

骑手
shǒu
kỵ thủ

người đi xe đạp; người giao hàng bằng xe; kỵ sĩ

4 nghĩa#23943
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đi xe đạp; người giao hàng bằng xe; kỵ sĩ

    • Người giao hàng đang giao đồ ăn.

  2. danh từ

    kỵ sĩ; người cưỡi ngựa (trong đua ngựa)

    • Anh ấy là một kỵ sĩ chuyên nghiệp.

  3. danh từ

    nài ngựa; kỵ sĩ đua ngựa

    • Anh ấy là một kỵ sĩ xuất sắc.

  4. danh từ

    người cưỡi ngựa đua; kỵ sĩ đua ngựa

    • Các kỵ sĩ đã sẵn sàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.