Tới nội dung chính

驼

驼
tuó
đà
⾺bộ mã · 8 nét

lạc đà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lạc đà

    • 。

      Lạc đà là một loài động vật.

驼
tuó
đà
BỘ THỦ⾺
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu