Tới nội dung chính

驸

驸
fù
phò
⾺bộ mã · 8 nét

phò mã (chồng của công chúa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phò mã (chồng của công chúa)

    • 。

      Phò mã là chồng của công chúa.

驸
fù
phò
BỘ THỦ⾺
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu