驱策

驱策
khu sách

thúc đẩy; thúc giục; sai khiến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy; thúc giục; sai khiến

    • Anh ấy thúc giục tôi học tập chăm chỉ.

  2. động từ

    thúc đẩy; thúc giục; điều khiển

    • Anh ấy thúc giục chúng tôi làm việc chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.