马刀

马刀
dāo
mã đao

kiếm kỵ binh; quân đao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiếm kỵ binh; quân đao

    • Anh ấy cầm một thanh mã đao trong tay.

  2. danh từ

    kiếm kỵ binh; mã đao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.