Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香车宝马
香车宝马
hương xa bảo mã
ngựa quý xe đẹp (gia đình giàu sang phong lưu xa hoa) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa quý xe đẹp (gia đình giàu sang phong lưu xa hoa) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
- 貳名danh từ
xe sang ngựa quý; phô trương xa hoa [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy thích sự xa hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ香车宝马
Phồn thể香車寶馬
hương xa bảo mã
ngựa quý xe đẹp (gia đình giàu sang phong lưu xa hoa) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa quý xe đẹp (gia đình giàu sang phong lưu xa hoa) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
- 貳名danh từ
xe sang ngựa quý; phô trương xa hoa [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy thích sự xa hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.