首当其冲

首当其冲
shǒudāngchōng
thủ đương kỳ xung

chịu đòn đầu tiên; gánh chịu thiệt hại nặng nề nhất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu đòn đầu tiên; gánh chịu thiệt hại nặng nề nhất [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn là người chịu trận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.