Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
首当其冲
首当其冲
thủ đương kỳ xung
chịu đòn đầu tiên; gánh chịu thiệt hại nặng nề nhất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đòn đầu tiên; gánh chịu thiệt hại nặng nề nhất [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn là người chịu trận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 中trung(giữa, trung tâm)HÌNH THANH
Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.
首当其冲
Phồn thể首當其衝
thủ đương kỳ xung
chịu đòn đầu tiên; gánh chịu thiệt hại nặng nề nhất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đòn đầu tiên; gánh chịu thiệt hại nặng nề nhất [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn là người chịu trận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 中trung(giữa, trung tâm)HÌNH THANH
Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.